YuanLaiRuci YuanLaiRuciAn tâm chọn trường

Ước tính trợ cấp trường mầm non

Chọn tuổi của con, loại hình theo học và thứ tự sinh con để ước tính nhanh “trợ cấp nuôi con / trợ cấp đi học nhận được mỗi tháng” hoặc “phụ huynh mỗi tháng tự trả khoảng bao nhiêu”. Con số dựa theo quy định trung ương「0–6 歲國家一起養」政策整理,實際以cơ quan chủ quản公告為準。

⚠️ Bảng tính này chỉ là ước tính sơ bộ.Nhiều huyện thị còn có trợ cấp bổ sung thêm(như Đài Bắc, Đào Viên v.v.), hộ thu nhập thấp/trung bình thấp còn được trợ cấp thêm, trường bán công và phi lợi nhuận cũng giảm thêm cho gia đình đông con. Số tiền thực tế xin căn cứ theo 教育部、Bộ Y tế và Phúc lợi và thông báo mới nhất của chính quyền từng huyện thị làm chuẩn.

Trợ cấp tính thế nào? (Tóm tắt nhanh)

1. Trợ cấp nuôi con / trợ cấp đi học (nhận tiền mặt hàng tháng)

孩子Tự chăm sóc或Học trường mầm non tư thụcthì có thể nộp đơn xin chính phủ cấp:

Thứ tự con (con thứ mấy)Số tiền hàng tháng
Con thứ 1NT$ 5,000
Con thứ 2NT$ 6,000
Con thứ 3 trở lênNT$ 7,000

2. Học tại cơ sở công cộng hóa (mức tự trả tối đa hàng tháng của phụ huynh)

Con đang theo họcCông lập, phi lợi nhuận, bán côngtrường mầm non, chính phủ trợ cấp trực tiếp cho trường, phụ huynh chỉ cần chi trả các khoản phí sau (từ con thứ 2 trở lên còn được giảm thêm):

Loại hìnhPhụ huynh mỗi tháng trả khoảng
公立幼兒園NT$ 1,000 起
非營利幼兒園NT$ 2,000 起
Trường mầm non bán công (con thứ 1)không vượt quá NT$ 3,000
Trường mầm non bán công (con thứ 2)không vượt quá NT$ 2,000
Trường mầm non bán công (con thứ 3 trở lên)không vượt quá NT$ 1,000

Dữ liệu được tổng hợp từ 行政院「0–6 歲國家一起養 2.0」、Thông báo của Bộ Giáo dục và Bộ Y tế Phúc lợi.

→ Dùng bản đồ tìm trường mầm non bán công / phi lợi nhuận / công lập gần bạn